Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).danh từ
Ví dụ
-
She used an aegrotat to miss the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌɪɡrəʊˌtæt/
She used an aegrotat to miss the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép