TanroDictionary Sổ từ

aeneolithic

/eɪˌinioʊˈlɪθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thời đồng đá (giai đoạn (khảo cổ học) giữa thời đại đồ đá đến thời đại đồ đồng thau ở châu Âu và châu á).tính từ

Ví dụ

  1. Archaeologists studied an aeneolithic village site.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép