TanroDictionary Sổ từ

aeolian

/iːˈəʊliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông gió.tính từ

Ví dụ

  1. The old house stayed cool with aeolian airflow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép