Nghĩa tiếng Việt
- Thông gió.tính từ
Ví dụ
-
The old house stayed cool with aeolian airflow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iːˈəʊliən/
The old house stayed cool with aeolian airflow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép