Nghĩa tiếng Việt
- Thời đại, niên kỷ.danh từ
- Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.danh từ
Ví dụ
-
The castle seemed old enough to last an aeon.
-
The stars gave the room an aeon of quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép