Nghĩa tiếng Việt
- Làm thông khí, quạt gió.động từ
- Cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát... ).động từ
- Làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp).động từ
- Làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng).động từ
Ví dụ
-
We aerate the room before the meeting starts.
-
They aerate the soda to make it fizz.
-
Exercise helps aerate the blood in your body.
-
She aerates the milk by pouring it gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép