TanroDictionary Sổ từ

aerate

/ˈeəreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thông khí, quạt gió.động từ
  2. Cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát... ).động từ
  3. Làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp).động từ
  4. Làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng).động từ

Ví dụ

  1. We aerate the room before the meeting starts.

  2. They aerate the soda to make it fizz.

  3. Exercise helps aerate the blood in your body.

  4. She aerates the milk by pouring it gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép