Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên trời, trên không.tính từ
- Không khí; nhẹ như không khí.tính từ
- Không thực, tưởng tượng.tính từ
- Rađiô dây trời, dây anten.danh từ
Tiếng Nhật
- 架空かくうhư cấu, tưởng tượng, bịa đặt
Ví dụ
-
The plane performed an aerial view of the city.
-
The balloon looked light and aerial in the sky.
-
Her aerial plans seemed impossible to finish.
-
The old aerial was bent by the wind.
-
aerial fight
cuộc chiến đấu trên không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép