Nghĩa tiếng Việt
- Thể dục nhịp điệu.danh từ
Tiếng Nhật
- エアロビクスthể dục nhịp điệu
Ví dụ
-
She does aerobics every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eəˈrəʊbɪks/
She does aerobics every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép