Nghĩa tiếng Việt
- Khoa sinh vật không khí (nghiên cứu các vi sinh vật và bào tử trong không khí).danh từ
Ví dụ
-
Her aerobiology project studied tiny spores in air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép