TanroDictionary Sổ từ

aerodynamics

/ˌeərəʊdaɪˈnæmɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí động lực học.danh từ

Ví dụ

  1. The car was designed with great aerodynamics.

  2. cosmical aerodynamics

    khí động lực học vũ trụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép