Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay nặng hơn không khí.danh từ
Ví dụ
-
The aerodyne rose slowly above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛrəˌdɑɪn/
The aerodyne rose slowly above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép