TanroDictionary Sổ từ

aerodyne

/ˈɛrəˌdɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay nặng hơn không khí.danh từ

Ví dụ

  1. The aerodyne rose slowly above the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép