Nghĩa tiếng Việt
- Đá trời, thiên thạch.danh từ
Ví dụ
-
An aerolite streaked across the dark sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛrəˌlɑɪt/
An aerolite streaked across the dark sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép