TanroDictionary Sổ từ

aerometry

/ˈerəˌmetəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách đo tỉ trọng không khí, cách đo các khí.danh từ

Ví dụ

  1. The lab used aerometry to compare gases.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép