Nghĩa tiếng Việt
- Hàng không.tính từ
Ví dụ
-
He took an aeronautical class this term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeərəˈnɔːtɪkl/
He took an aeronautical class this term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép