Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay, tàu bay.danh từ
Tiếng Nhật
- 飛行機ひこうきmáy bay
Ví dụ
-
The aeroplane arrived late because of strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeərəpleɪn/
The aeroplane arrived late because of strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép