Nghĩa tiếng Việt
- Bình phun (nước hoa, thuốc trừ sâu).danh từ
Tiếng Nhật
- エアゾールsol khí
Ví dụ
-
She shook the aerosol before spraying it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeərəsɒl/
She shook the aerosol before spraying it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép