TanroDictionary Sổ từ

aerosol

/ˈeərəsɒl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình phun (nước hoa, thuốc trừ sâu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She shook the aerosol before spraying it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép