Nghĩa tiếng Việt
- Cách vận chuyển bằng hàng không; cách vận chuyển bằng khí cầu.danh từ
Ví dụ
-
Early aerostation used balloons for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerəʊˈsteɪʃən/
Early aerostation used balloons for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép