Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật hàng không.danh từ
Ví dụ
-
He learned aerotechnics at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerəʊˈteknɪks/
He learned aerotechnics at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép