Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất gỉ đồng; giống màu gỉ đồng.tính từ
Ví dụ
-
The old pipe turned aeruginous with time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeruːˈdʒiːnjəz/
The old pipe turned aeruginous with time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép