Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngủ hè.danh từ
Ví dụ
-
The tree entered aestivation during the hot months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌiːstɪˈveɪʃən/
The tree entered aestivation during the hot months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép