Nghĩa tiếng Việt
- N.danh từ
- Giống như ether.danh từ
Ví dụ
-
She saw the aether yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːθə(r)/
She saw the aether yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép