Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết nguyên nhân.danh từ
- Khoa nguyên nhân bệnh.danh từ
Ví dụ
-
The aetiology of the fever was unclear.
-
She studied aetiology in medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép