Nghĩa tiếng Việt
- Xa, ở xa, cách xa.D
Tiếng Nhật
- 遠くとおくnơi xa, đằng xa
Ví dụ
-
I could see the mountains from afar last night.
-
From afar.
Từ xa.
-
To stand afar off.
Đứng cách xa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép