TanroDictionary Sổ từ

affability

/ˌæfəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His affabiliti helped him make friends quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép