Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.tính từ
Tiếng Nhật
- 温厚おんこうhiền hậu, ôn hoà, điềm đạm
Ví dụ
-
The affable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæfəbl/
The affable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép