Nghĩa tiếng Việt
- Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.danh từ
- Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.danh từ
- Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His affectation made his speech sound unnatural.
-
She dropped the affectation and spoke simply.
-
She spoke with an affectation that annoyed her friends.
-
all ships whatever their affectation
tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép