TanroDictionary Sổ từ

affecting

/əˈfektɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affect.động từ

Ví dụ

  1. The sad movie had a very affecting ending.

  2. The news was affecting everyone in the room.

  3. An affecting scence.

    Cảnh làm mủi lòng.

  4. The story is very affecting.

    Câu chuyện rất xúc động.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép