Nghĩa tiếng Việt
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affect.động từ
Ví dụ
-
The sad movie had a very affecting ending.
-
The news was affecting everyone in the room.
-
An affecting scence.
Cảnh làm mủi lòng.
-
The story is very affecting.
Câu chuyện rất xúc động.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép