Nghĩa tiếng Việt
- Xúc động, dễ xúc động.tính từ
Ví dụ
-
He felt affective and cried easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfektɪv/
He felt affective and cried easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép