Nghĩa tiếng Việt
- Một giống chó cảnh có nguồn gốc từ Đức.danh từ
Ví dụ
-
The affenpinscher slept near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfenpʃən/
The affenpinscher slept near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép