Nghĩa tiếng Việt
- Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.tính từ
Tiếng Nhật
- 輸入ゆにゅうsự nhập khẩu; du nhập
Ví dụ
-
Afferent nerves carry signals toward the central nervous system.
-
afferent nerves
dây thần kinh hướng tâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép