Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin, sự tín nhiệm.danh từ
- Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.danh từ
- Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.động từ
Ví dụ
-
I put my affiance in her honest advice.
-
Their affiance was small and joyful.
-
They were affianced after a simple family dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép