TanroDictionary Sổ từ

affiancing

/ˈæfiːˌæntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affiance.động từ

Ví dụ

  1. They were affiancing the young couple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép