Nghĩa tiếng Việt
- Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khai có tuyên thệ.danh từ
- Làm một bản khai có tuyên thệ.danh từ
Tiếng Nhật
- 供述きょうじゅつlời khai, lời cung
Ví dụ
-
The witness had to sign a formal affidavit today.
-
She signed an affidavit for the court.
-
to swear (make) an affidavit
làm một bản khai có tuyên thệ trước toà
-
to take an affidavit
nhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép