Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.danh từ
- Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.động từ
- Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).động từ
- Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).động từ
- Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).động từ
- Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).động từ
Tiếng Nhật
- アフィリエイトtiếp thị liên kết, liên kết
Ví dụ
-
The local television channel was an affiliate of a national network.
-
Our club will affiliate with the city group.
-
The school may affiliate with a larger network.
-
The court tried to affiliate the child with his father.
-
Researchers tried to affiliate the poem with its author.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép