Nghĩa tiếng Việt
- Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ).danh từ
- Sự giống nhau về tính tình.danh từ
- Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.danh từ
- Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.danh từ
- Sự ham thích.danh từ
- Ái lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The affinity was important at work.
-
A affinity helped the team.
-
I have a natural affinity for classical music.
-
Scientists studied the chemical affinity between these two metals.
-
to have an affinity for something
ham thích ham thích cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép