Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.danh từ
- Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết.danh từ
- Sự xác nhận; sự phê chuẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her affirmation gave the team confidence.
-
He gave a clear affirmation of his plan.
-
The board offered its affirmation of the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép