Nghĩa tiếng Việt
- Khẳng định; quả quyết.tính từ
- Lời khẳng định; lời nói "ừ", lời nói "được".danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give me an affirmative answer by tomorrow morning.
-
He answered in the affirmative during the meeting.
-
an affirmative answer
câu trả lời khẳng định
-
to answer in the affirmative
trả lời ừ, trả lời được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép