TanroDictionary Sổ từ

affirming

/əˈfərmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affirm.động từ

Ví dụ

  1. He is affirming her kind choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép