TanroDictionary Sổ từ

affixture

/ˈæftʃɪksbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.danh từ

Ví dụ

  1. The affixture held the sign firmly in place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép