Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.danh từ
Ví dụ
-
The affixture held the sign firmly in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæftʃɪksbə/
The affixture held the sign firmly in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép