Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của afflictđộng từ
Ví dụ
-
He was afflicted with a sore throat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈflɪktɪd/
He was afflicted with a sore throat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép