Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.danh từ
- Tai ách, tai hoạ, hoạn nạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His long illness brought great affliction.
-
The flood caused affliction across the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép