TanroDictionary Sổ từ

affliction

/əˈflɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.danh từ
  2. Tai ách, tai hoạ, hoạn nạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His long illness brought great affliction.

  2. The flood caused affliction across the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép