TanroDictionary Sổ từ

affluence

/ˈæfluəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tụ họp đông (người).danh từ
  2. Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.danh từ

Ví dụ

  1. The market saw a rare affluence of visitors.

  2. They lived a life of affluence in the big city.

  3. to live in affluence

    sống phong lưu, giàu sang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép