Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 流入りゅうにゅうdòng chảy vào, sự đổ vào
Ví dụ
-
The doctor explained the afflux of blood to the student.
-
afflux of blood
sự chảy dồn máu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép