Nghĩa tiếng Việt
- Tăng thêm sức lực.động từ
Ví dụ
-
A good breakfast can afforce tired hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfɔːrs/
A good breakfast can afforce tired hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép