Nghĩa tiếng Việt
- Không đắt: nice clothes at affordable prices.tính từ
- Có khả năng thanh toán.tính từ
Tiếng Nhật
- リーズナブルphải chăng, hợp lý (giá cả)
Ví dụ
-
This jacket is affordable for students.
-
He is affordable on his salary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép