TanroDictionary Sổ từ

afforded

/əˈfɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của affordđộng từ

Ví dụ

  1. The job afforded him extra time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép