Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của afforest.động từ
Ví dụ
-
They are afforesting the dry land with young trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfɒrɪstɪŋ/
They are afforesting the dry land with young trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép