Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuê tàu, chở hàng.danh từ
Ví dụ
-
They signed a contract of affreightment for the cargo.
-
contract of affreightment
giao kèo thuê tàu chở hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép