TanroDictionary Sổ từ

affright

/əˈfrɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.danh từ
  2. Nỗi kinh hãi.danh từ
  3. ; (từ cổ, nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm.động từ

Ví dụ

  1. The affright was useful in class.

  2. The dark hall filled her with affright.

  3. Please affright the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép