Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của affrontđộng từ
Ví dụ
-
The insult affronted the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əfrˈʌntɪd/
The insult affronted the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép