Nghĩa tiếng Việt
- Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.động từ
Ví dụ
-
The nurse will affuse the wound with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfjuːz/
The nurse will affuse the wound with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép