TanroDictionary Sổ từ

affuse

/əˈfjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.động từ

Ví dụ

  1. The nurse will affuse the wound with water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép